應診

yìng zhěn ứng chẩn

Hán Việt: ứng chẩn · Pinyin: yìng zhěn

Tổng quan

khám bệnh (của bác sĩ) | mở phòng khám

Cấu tạo: (ứng) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khám bệnh (của bác sĩ) | mở phòng khám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受求診。如:「這位醫生總是準時應診,不讓病患苦候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受求诊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接受求诊。

Eng

  • CC-CEDICT to see patients (of doctor)|to hold a surgery
  • Cihui to see patients (of doctor); to hold a surgery