應運
ứng vận
Hán Việt: ứng vận · Pinyin: yìng yùn
Tổng quan
thuận theo số mệnh | theo yêu cầu của tình huống
Nghĩa
Việt
- Cihui thuận theo số mệnh | theo yêu cầu của tình huống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順應時運。《文選.干寶.晉紀總論》:「昔高祖宣皇帝以雄才碩量,應運而仕。」唐.李白〈上雲樂〉詩:「陛下應運起,龍飛入咸陽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺应期运;顺应时势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺应期运;顺应时势。
Eng
- CC-CEDICT to conform with destiny|as the occasion demands
- Cihui to conform with destiny; as the occasion demands