應酬

yìng chou ứng thù

Hán Việt: ứng thù · Pinyin: yìng chou

Tổng quan

tham gia hoạt động xã hội | giao lưu | tiệc tối | tiệc | cuộc hẹn xã giao

Cấu tạo: (ứng) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia hoạt động xã hội | giao lưu | tiệc tối | tiệc | cuộc hẹn xã giao
  • Cihui ứng thù ứng thù ☆Đáp lại việc mời mọc, đối đãi của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交際往來。宋.陸游〈晚秋農家〉詩:「老來萬事嬾,不獨廢應酬。」《紅樓夢》第五五回:「王夫人弔賀迎送,應酬不暇,前邊更無人。」 2.勉強應付。《老殘遊記》第七回:「若是大頭目,就須儘力應酬。」《文明小史》第五七回:「那些同門的,今天借五十,明天借一百,沖天礮好不應酬他們嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交际往来不善应酬|老来万事懒,不独废应酬; 应付应酬话|应酬事务。
  • Tân Hoa Tự Điển ①交际往来不善应酬|老来万事懒,不独废应酬。②应付应酬话|应酬事务。

Eng

  • CC-CEDICT to engage in social activities; to socialize|dinner party; banquet; social engagement
  • Cihui to engage in social activities; to socialize; dinner party; banquet; social engagement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交际