應驗

yìng yàn ứng nghiệm

Hán Việt: ứng nghiệm · Pinyin: yìng yàn

Tổng quan

thành sự thật | xảy ra như đã dự đoán | được ứng nghiệm

Cấu tạo: (ứng) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành sự thật | xảy ra như đã dự đoán | được ứng nghiệm
  • Cihui ứng nghiệm ứng nghiệm ☆Xảy ra đúng với lời đoán trước, cầu mong trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呈現效驗。《初刻拍案驚奇》卷五:「當時有一個女巫,專能說未來事情,頗有應驗。」《老殘遊記二編》第一回:「若像起課先生,瑣屑小事,言之鑿鑿,應驗的原也不少,也是那只叫做術數小道,君子不屑言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来的预言或估计与事后的结果相合或得到证实他的话应验了。

Eng

  • CC-CEDICT to come true|to come about as predicted|to be fulfilled
  • Cihui to come true; to come about as predicted; to be fulfilled