應龍

yīng lóng ứng long

Hán Việt: ứng long · Pinyin: yīng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (long)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中一种有翼的龙。相传禹治洪水时,有应龙以尾画地成江河,使水入海; 古代传说中善兴云作雨的神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中一种有翼的龙。相传禹治洪水时,有应龙以尾画地成江河,使水入海。 2.古代传说中善兴云作雨的神。

Eng

  • Cihui 應龍 ìnglóng* n. winged dragon