底價

dǐ jiàđể giá

Hán Việt: để giá · Pinyin: dǐ jià

Tổng quan

để giá/để giới: giá quy định; sàn (nhà, cầu...), tầng (nhà), đáy, phòng họp (quốc hội), quyền phát biểu ý kiến (ở hội nghị), giá thấp nhất, vào đảng phái khác, mop, làm sàn, lát sàn, đánh (ai) ngã, ch

新华 · Tân Hoa Đại lục

招标、拍卖前预定的起始价钱:这套邮票拍卖~6000元,成交价8000元; 底码。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最低價格。如:「拍賣會上這件古董以高出底價十萬元的價格賣出。」

Cấu tạo: 底 (để) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這套郵票拍賣底價130元,成交價160元。
  • Biên soạn 底價 dǐjià n. minimum price; base price

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最低價格。如:「拍賣會上這件古董以高出底價十萬元的價格賣出。」

Eng

  • Cihui 底價 dǐjià n. minimum price; base price

Từ liên quan

Gần nghĩa

價位 · 價值 · 價原 · 价实 · 價層 · 價差 · 價格 · 價款