底册

dǐ cèđể sách

Hán Việt: để sách · Pinyin: dǐ cè

Tổng quan

sổ chính; bản lưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

登记事项留存备查考的册子:打印两份,一份上报,一份留做~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作為存檔根據的簿冊。《福惠全書.卷二四.典禮部.朝覲大計》:「已上各冊,外另要多備,並存底冊一本。」

Cấu tạo: 底 (để) + 冊 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sổ gốc: sổ chính/bản lưu
  • Tần suất từ sổ chính; bản lưu
  • Biên soạn bound copy of a document kept on file M:¹běn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登记事项留存备查考的册子:打印两份,一份上报,一份留做~。

Eng

  • Cihui 底冊 ǐcè n. bound copy of a document kept on file M:¹běn
  • Tần suất từ n. bound copy of a document kept on file M:¹běn

Từ liên quan

Gần nghĩa

冊頁 · 册亨 · 册历 · 册命 · 册子 · 册封 · 册府 · 册文