底定
để định
Hán Việt: để định · Pinyin: dǐ dìng
Tổng quan
(văn học) dẹp loạn | (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề)
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) dẹp loạn | (Đài Loan) giải quyết (một vấn đề)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平定。南朝梁.任昉〈宣德皇后敦勸梁王令〉:「白羽一麾,黃鳥底定。」《南史.卷四.齊高帝本紀》:「信宿之間,宣陽底定,此又公之功也。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to quell an insurgency|(Tw) to settle (a matter)
- Cihui 底定 ǐdìng v. 1. pacify a region after suppressing insurgency 2. stabilize turbulent waters