底層
để tằng
Hán Việt: để tằng · Pinyin: dǐ céng
Tổng quan
tầng trệt | tầng một | mức thấp nhất | tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui tầng trệt | tầng một | mức thấp nhất | tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體的最下層。如:「常用的東西放在櫃子底層,就不方便取。」 2.指社會結構中較低的階層。如:「這部小說中描寫的角色大多是社會底層的小人物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建筑物地面上最底下的一层,泛指事物最下面的部分:大楼的~是商店;社会、组织等的最低阶层:生活在社会~。
Eng
- CC-CEDICT ground floor; first floor|lowest level; lowest rung (of society etc)
- Cihui ground floor; first floor; lowest level; lowest rung (of society etc)