底工

dǐ gōng để công

Hán Việt: để công · Pinyin: dǐ gōng

Tổng quan

nghệ thuật cơ bản; kỹ năng cơ bản (ngành tuồng, kịch)。基本工夫(多指戲曲表演技藝等)。也作底功。 底工紮實 kỹ năng cơ bản chắc chắn.

Cấu tạo: (để) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật cơ bản; kỹ năng cơ bản (ngành tuồng, kịch)。基本工夫(多指戲曲表演技藝等)。也作底功。 底工紮實 kỹ năng cơ bản chắc chắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基本工夫。多指戲曲表演技藝等。如:「從他表演中就可看出他的底工不錯。」

Eng

  • Cihui 底工 ǐgōng n. basic skill/training