底座
để tọa
Hán Việt: để tọa · Pinyin: dǐ zuò
Tổng quan
cái giường, nền, lòng (sông...), lớp, (thơ ca) nấm mồ, (pháp lý) hôn nhân; vợ chồng, (tục ngữ) mình làm mình chịu, sự tiếp đãi, quan hệ vợ chồng, luống hoa hồng, đời sống sung túc dễ dàng, tình trạng
(~儿); 座子(多指在上面安装各种零件或构件的):磅秤的~, 台灯的~, 柱子的~是大理石的。
能在上面安裝各種零件或裝飾的座子。如:「檯燈底座」、「旗桿底座」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 磅秤的底座 檯燈的底座 柱子的底座是大理石的。
- Biên soạn base; pedestal; foundation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能在上面安裝各種零件或裝飾的座子。如:「檯燈底座」、「旗桿底座」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 座子(多指在上面安装各种零件或构件的):磅秤的~, 台灯的~, 柱子的~是大理石的。
- Kaggle Zh-Vi bed
Eng
- Cihui base; pedestal; foundation
Đức
- Handedict Fundament (S, Arch)