底本
để bổn
Hán Việt: để bổn · Pinyin: dǐ běn
Tổng quan
1. bản thảo gốc。留做底子的稿本。 2. bản gốc; bản chính。抄寫、刊印、校勘等所依據的本子。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bản thảo gốc。留做底子的稿本。 2. bản gốc; bản chính。抄寫、刊印、校勘等所依據的本子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文書稿本或原本。 2.成本。會計學上指物品之直接工資與直接材料費之總和。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留做底子的稿本;抄写、刊印、校勘等所依据的本子。
Eng
- Cihui 底本 ǐběn n. 1. a copy for the record or for reproduction 2. a text against which other texts are checked 3. libretto 4. sourcebook 5. capital (in business)
ja
- JMdict original text|source book|draft