底版
để bản
Hán Việt: để bản · Pinyin: dǐ bǎn
Tổng quan
(nhiếp ảnh) âm bản | tấm phim chụp ảnh | (in ấn) bản in | khối in
Nghĩa
Việt
- Cihui (nhiếp ảnh) âm bản | tấm phim chụp ảnh | (in ấn) bản in | khối in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刻版書的刻板,稱為「底版」。如:「這部書的底版已毀於戰火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 底片。
Eng
- CC-CEDICT (photography) negative|photographic plate|(printing) plate|block
- Cihui (photography) negative; photographic plate; (printing) plate; block