底牌
để bài
Hán Việt: để bài · Pinyin: dǐ pái
Tổng quan
bài trên tay | (bóng) sức mạnh hoặc thông tin chưa tiết lộ | quân át chủ bài ẩn giấu
Nghĩa
Việt
- Cihui bài trên tay | (bóng) sức mạnh hoặc thông tin chưa tiết lộ | quân át chủ bài ẩn giấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撲克牌遊戲中,還未亮出來的牌。如:「在底牌還沒亮出之前,雙方都能再加注。」_x000D_ 2.比喻事情的真相或保留於最關鍵時刻使用的實力。如:「不清楚他的底牌之前,沒有人知道他是好人還是壞人。」「經過這場較勁,他想不露底牌都很難了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扑克牌游戏中最后亮出来的牌;比喻内情:摸清对方~,再考虑如何行动;比喻留着最后动用的力量:不到万不得已,别打这张~。
Eng
- CC-CEDICT cards in one's hand|(fig.) undisclosed strength or information|hidden trump
- Cihui cards in one's hand; (fig.) undisclosed strength or information; hidden trump