底箇

để cá

Hán Việt: để cá

Tổng quan

ĐỂ CÁ Trợ từ song âm, tương đương với chữ đích的, có nghĩa là của. Tiết Trường Lô Thanh Liễu Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 山僧底箇、山僧自知; 諸人底箇、諸人自説。 Của sơn tăng thì sơn tăng tự biết; của các ông thì các ô

Cấu tạo: 底 (để) + 个 (cá)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tương đương với chữ đích的, có nghĩa là của
  • Nguồn khác Tiết Trường Lô Thanh Liễu Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: 山僧底箇、山僧自知; 諸人底箇、諸人自説。 Của sơn tăng thì sơn tăng tự biết; của các ông thì các ông tự nói

Từ liên quan

Gần nghĩa

个个 · 个中 · 个人 · 个位 · 个体 · 个例 · 个儿 · 个别