底老

để lão

Hán Việt: để lão

Tổng quan

Cấu tạo: (để) + (lão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱妻子為「底老」。明.朱權《卓文君》第三折:「聞知此間有個秀才,引著個底老,十分放浪。」《通俗編.識餘》引《游覽志餘》:「夫曰蓋老,妻曰底老。」