底色
để sắc
Hán Việt: để sắc · Pinyin: dǐ sè
Tổng quan
1. màu lót; màu nền (hội hoạ)。繪畫時第一層著色。 2. lớp mặt; lớp lót (nhuộm)。染紡織品前用作底層的顏料。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. màu lót; màu nền (hội hoạ)。繪畫時第一層著色。 2. lớp mặt; lớp lót (nhuộm)。染紡織品前用作底層的顏料。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打底做為襯托的顏色。如:「這兩塊格子布花樣完全一樣,只是底色不同而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 底子的颜色,也用于比喻:整个剧本有一种悲剧的~。
Eng
- Cihui 底色 dǐsè n. <txtl.> bottom color; undertone