底限
để hạn
Hán Việt: để hạn · Pinyin: dǐ xiàn
Tổng quan
giới hạn thấp nhất | điểm mấu chốt
Nghĩa
Việt
- Cihui giới hạn thấp nhất | điểm mấu chốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 終極限度。如:「這已經是談判的底限,無法再讓步了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同“底线”➋。
Eng
- CC-CEDICT lowest limit|bottom line
- Cihui lowest limit; bottom line