庖丁
bào đinh
Hán Việt: bào đinh · Pinyin: páo dīng
Tổng quan
Người đầu bếp
1.厨师。
廚師。《莊子.養生主》:「庖丁為文惠君解牛。」明.馬中錫《中山狼傳》:「汝受業庖丁之門有年矣!」《西遊記》第二三回:「一壁廂又吩咐庖丁排筵設宴,明晨會親。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đầu bếp
- VietPhrases là người nấu bếp
- Tần suất từ Người đầu bếp.; gười đầu bếp.; là người nấu bếp
- Biên soạn cook M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廚師。《莊子.養生主》:「庖丁為文惠君解牛。」明.馬中錫《中山狼傳》:「汝受業庖丁之門有年矣!」《西遊記》第二三回:「一壁廂又吩咐庖丁排筵設宴,明晨會親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.厨师。
Eng
- Cihui 庖丁 áodīng* n. cook M:²wèi
- Tần suất từ n. cook M:²wèi