庖人

páo rénbào nhân

Hán Việt: bào nhân · Pinyin: páo rén

Tổng quan

Người đầu bếp. Như Bào đinh 庖丁 — Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官名。职掌供膳。 2.厨师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.廚師。《三國演義》第六八回:「少刻,庖人進魚膾。」《儒林外史》第四四回:「雷太守送了代席四兩銀子,叫湯衙庖人備了酒席,請湯鎮臺到自己衙署餞行。」 2.職官名。掌理膳饈的官員。《周禮.天官.庖人》:「庖人,掌共六畜、六獸、六禽,辨其名物。」

Cấu tạo: 庖 (bào) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người đầu bếp. Như Bào đinh 庖丁 — Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正.; gười đầu bếp. Như Bào đinh 庖丁 — Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正
  • Biên soạn cook M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廚師。《三國演義》第六八回:「少刻,庖人進魚膾。」《儒林外史》第四四回:「雷太守送了代席四兩銀子,叫湯衙庖人備了酒席,請湯鎮臺到自己衙署餞行。」 2.職官名。掌理膳饈的官員。《周禮.天官.庖人》:「庖人,掌共六畜、六獸、六禽,辨其名物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。职掌供膳。 2.厨师。

Eng

  • Cihui 庖人 áorén n. cook M:²wèi
  • Tần suất từ n. cook M:²wèi

other

  • Nguồn khác Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人