庖人

páo rén bào nhân

Hán Việt: bào nhân · Pinyin: páo rén

Tổng quan

gười đầu bếp. Như Bào đinh 庖丁 — Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正. bào nhân bào nhân ☆Người đầu bếp. Như Bào đinh 庖丁 — Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正.

Cấu tạo: (bào) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đầu bếp. Như Bào đinh 庖丁 — Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正. bào nhân bào nhân ☆Người đầu bếp. Như Bào đinh 庖丁 — Tên chức quan lo việc ăn uống cho vua, như Báo chính 庖正.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廚師。《三國演義》第六八回:「少刻,庖人進魚膾。」《儒林外史》第四四回:「雷太守送了代席四兩銀子,叫湯衙庖人備了酒席,請湯鎮臺到自己衙署餞行。」 2.職官名。掌理膳饈的官員。《周禮.天官.庖人》:「庖人,掌共六畜、六獸、六禽,辨其名物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。职掌供膳; 厨师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。职掌供膳。 2.厨师。

Eng

  • Cihui 庖人 áorén n. cook M:²wèi