庖代

páo dàibào đại

Hán Việt: bào đại · Pinyin: páo dài

Tổng quan

làm hộ; làm giúp

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作代庖”。在厨房里代做厨师的事。比喻代做他人分内的事庖代无助于工作的开展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廚師不盡職,尸祝也不代替宰烹。語本《莊子.逍遙遊》:「庖丁雖不沾庖,尸祝不越樽俎而代之矣。」後比喻越權辦事或代人做事。也作「代庖」。

Cấu tạo: 庖 (bào) + 代 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <wr.> act in sb.'s place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廚師不盡職,尸祝也不代替宰烹。語本《莊子.逍遙遊》:「庖丁雖不沾庖,尸祝不越樽俎而代之矣。」後比喻越權辦事或代人做事。也作「代庖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作代庖”。在厨房里代做厨师的事。比喻代做他人分内的事庖代无助于工作的开展。

Eng

  • Cihui 庖代 áodài v. <wr.> act in sb.'s place

other

  • Nguồn khác Thay người khác mà làm việc, cũng như Đại bào

Từ liên quan

Gần nghĩa

代为 · 代书 · 代云 · 代人 · 代代 · 代价 · 代位 · 代使