庖代
bào đại
Hán Việt: bào đại · Pinyin: páo dài
Tổng quan
hay người khác mà làm việc, cũng như Đại bào. bào đại bào đại ☆Thay người khác mà làm việc, cũng như Đại bào. làm hộ; làm giúp。替別人做事。
Nghĩa
Việt
- Cihui hay người khác mà làm việc, cũng như Đại bào. bào đại bào đại ☆Thay người khác mà làm việc, cũng như Đại bào. làm hộ; làm giúp。替別人做事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廚師不盡職,尸祝也不代替宰烹。語本《莊子.逍遙遊》:「庖丁雖不沾庖,尸祝不越樽俎而代之矣。」後比喻越權辦事或代人做事。也作「代庖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作代庖”。在厨房里代做厨师的事。比喻代做他人分内的事庖代无助于工作的开展。
Eng
- Cihui 庖代 áodài v. <wr.> act in sb.'s place