庖廚

páo chú bào trù

Hán Việt: bào trù · Pinyin: páo chú

Tổng quan

nhà bếp | đầu bếp

Cấu tạo: (bào) + (trù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà bếp | đầu bếp
  • Cihui bào trù bào trù ☆Nhà bếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廚房。《孟子.梁惠王上》:「君子之於禽獸也,見其生不忍見其死,聞其聲不忍食其肉,是以君子遠庖廚也。」《初刻拍案驚奇》卷七:「合圍既罷,前驅擒得大角鹿一隻,將付庖廚烹宰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厨房; 引申为肴馔; 指厨工。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.厨房。 2.引申为肴馔。 3.指厨工。

Eng

  • CC-CEDICT kitchen|cook|chef
  • Cihui kitchen; cook; chef

ja

  • JMdict kitchen