店伙
điếm khỏa
Hán Việt: điếm khỏa · Pinyin: diàn huǒ
Tổng quan
phục vụ (trong quán ăn, quán rượu, nhà trọ....)
1.即店员。
店員。《老殘遊記》第四回:「店夥打掃房屋,掌櫃的帳已寫完,在門口閒坐。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên cửa hàng
- Cihui nhân viên quầy phục vụ (trong quán ăn, quán rượu, nhà trọ....)。飯館、酒館、客店中受店主雇傭接待顧客的伙計。
- Tần suất từ nhân viên cửa hàng , nhân viên quầy; phục vụ (trong quán ăn, quán rượu, nhà trọ....); phục vụ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即店员。
Eng
- Cihui shop assistant; shop clerk
- Tần suất từ shop assistant; shop clerk
Đức
- Handedict Verkäufer