店夥
điếm khỏa
Hán Việt: điếm khỏa · Pinyin: diàn huǒ
Tổng quan
nhân viên cửa hàng | nhân viên quầy phục vụ (trong quán ăn, quán rượu, nhà trọ....)。飯館、酒館、客店中受店主雇傭接待顧客的伙計。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên cửa hàng | nhân viên quầy phục vụ (trong quán ăn, quán rượu, nhà trọ....)。飯館、酒館、客店中受店主雇傭接待顧客的伙計。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 店員。《老殘遊記》第四回:「店夥打掃房屋,掌櫃的帳已寫完,在門口閒坐。」
Eng
- Cihui shop assistant; shop clerk