店头

diàn tóuđiếm đầu

Hán Việt: điếm đầu · Pinyin: diàn tóu

Tổng quan

(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mặt trước cửa hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.集市。 2.商店。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.商店。宋.范成大〈春日田園雜興十二絕〉詩之一二:「桑下春蔬綠滿畦,菘心青嫩芥薹肥。溪頭洗擇店頭賣,日暮裹鹽沽酒歸。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三○出》:「(淨)小二便做東村店頭去。(旦)買甚底?」_x000D_ 2.老闆。清.徐棟《牧令書.卷二○.戢暴.田文鏡.弭盜要法》:「即於同街開店之中,挑選一人為店頭,使之經管其事,約束各店。」

Cấu tạo: 店 (điếm) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mặt tiền
  • Tần suất từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mặt trước cửa hàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.集市。 2.商店。
  • Kaggle Zh-Vi storefront

Eng

  • Tần suất từ storefront

Đức

  • Handedict Fassade

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像