店子
điếm tử
Hán Việt: điếm tử
Tổng quan
cửa hàng; cửa hiệu
鄉間的客棧。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quán trọ
- VietPhrases cửa hiệu
- Tần suất từ điếm tý/điếm tử: cửa hàng/cửa hiệu; cửa hàng; cửa hiệu; cửa hiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄉間的客棧。
Eng
- JMdict tenant (esp. in contrast to a landlord)
- JMdict renter
ja
- JMdict 店子(たなこ)