店家
điếm gia
Hán Việt: điếm gia · Pinyin: diàn jiā
Tổng quan
(cũ) chủ tiệm | chủ quán trọ | (tiếng địa phương) cửa hàng | tiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) chủ tiệm | chủ quán trọ | (tiếng địa phương) cửa hàng | tiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指商店或旅店的主人或店小二。《初刻拍案驚奇》卷一○:「只便宜了那些賣紬貨的店家。」《儒林外史》第三四回:「跑到一個小店門口,敲開了門,店家見了,知道是遇了賊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指旅店、酒馆、饭铺的主人或管事的人; 〈方〉店铺。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时指旅店、酒馆、饭铺的主人或管事的人。②〈方〉店铺。
Eng
- CC-CEDICT (old) shopkeeper; innkeeper|(dialect) shop; store
- Cihui (old) shopkeeper; innkeeper; (dialect) shop; store