店底

diàn dǐ điếm để

Hán Việt: điếm để · Pinyin: diàn dǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (điếm) + (để)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 店鋪中實存的貨物。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「倘或事露,曉得你賺了銀兩,與他做腳,那時不要說把我做本錢,只怕連我的店底都倒在他手裡,還不像意哩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 店中所有的资金﹑货物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.店中所有的资金﹑货物。

Eng

  • Cihui 店底 diàndǐ n. resources/stock/funds of a store