店肆
điếm tứ
Hán Việt: điếm tứ · Pinyin: diàn sì
Tổng quan
cửa hàng; quán
1.商店。 2.旅舍。
商店。《隋書.卷六七.裴矩傳》:「又令三市店肆皆設帷帳,盛列酒食,遣掌蕃率蠻夷與民貿易,所至之處,悉令邀延就坐,醉飽而散。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cửa hàng
- VietPhrases quán
- Tần suất từ quán; cửa hàng; quán
- Biên soạn 店肆 iànsì n. shop; store; firm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商店。《隋書.卷六七.裴矩傳》:「又令三市店肆皆設帷帳,盛列酒食,遣掌蕃率蠻夷與民貿易,所至之處,悉令邀延就坐,醉飽而散。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.商店。 2.旅舍。
Eng
- Cihui 店肆 iànsì n. shop; store; firm
- Tần suất từ 店肆 iànsì n. shop; store; firm