店面

diàn miàn điếm diện

Hán Việt: điếm diện · Pinyin: diàn miàn

Tổng quan

mặt tiền cửa hàng

Cấu tạo: (điếm) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt tiền cửa hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店作門市交易的地方。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.茶肆》:「今杭城茶肆亦如之,插四時花,掛名人畫,裝點店面。」《老殘遊記》第一二回:「看那集上人煙稠密,店面雖不多,兩邊擺地攤售賣農家器具及鄉下日用物件的不一而足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店的门面;铺面~房ㄧ两间~ㄧ装潢~。

Eng

  • CC-CEDICT shop front
  • Cihui shop front