廟主
miếu chủ
Hán Việt: miếu chủ · Pinyin: miào zhǔ
Tổng quan
chủ trì đền chùa
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ trì đền chùa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廟神、廟裡的木主。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「遷呂太后廟主于園,四時上祭。」 2.總管全廟事務的人。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「到了廟中,廟主自然出來迎接。那時擲盞為號,即便捉了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宗庙中的牌位; 寺庙的住持。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宗庙中的牌位。 2.寺庙的住持。
Eng
- CC-CEDICT head priest of a temple
- Cihui head priest of a temple