廟號

miào hào miếu hào

Hán Việt: miếu hào · Pinyin: miào hào

Tổng quan

miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời

Cấu tạo: (miếu) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời
  • Cihui miếu hiệu miếu hiệu ☆Tên hiệu truy phong cho vị vua đã chết, để đem vào tại nhà thờ cua dòng họ vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時皇帝死後,升祀太廟,追尊為某祖某宗,稱為「廟號」。如:「清光緒皇帝的廟號為德宗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国封建时代,皇帝死后,在太庙立室奉祀时特起的名号,如高祖、太宗等。

Eng

  • CC-CEDICT temple name of a deceased Chinese emperor
  • Cihui temple name of a deceased Chinese emperor