廟祝

miào zhù miếu chúc

Hán Việt: miếu chúc · Pinyin: miào zhù

Tổng quan

người phục vụ hương khói trong chùa

Cấu tạo: (miếu) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phục vụ hương khói trong chùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主管廟內香火事務的人。《水滸傳》第二回:「你可今晚先去,分付廟祝,教他來日早些開廟門。」《文明小史》第七回:「那廟祝本是一個鄉愚,見此情形,早已嚇昏,索索的抖作一團,那裡還能說出話來。」也稱為「廟公」、「祠祝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庙宇中管香火的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.庙宇中管香火的人。

Eng

  • CC-CEDICT acolyte in charge of incense in a temple
  • Cihui acolyte in charge of incense in a temple