庚帖
canh thiếp
Hán Việt: canh thiếp · Pinyin: gēng tiě
Tổng quan
ờ giấy viết tên họ tuổi tác của cô dâu và chú rễ trong ngày đính hôn để hai bên nhà trai nhà gái trao đổi cho nhau. canh thiếp canh thiếp ☆Tờ giấy viết tên họ tuổi tác của cô dâu và chú rễ trong ngày đính hôn để hai bên nhà trai nhà gái trao đổi cho nhau. thiếp canh (ghi ngày, giờ, năm, tháng sinh)。八字帖。
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ giấy viết tên họ tuổi tác của cô dâu và chú rễ trong ngày đính hôn để hai bên nhà trai nhà gái trao đổi cho nhau. canh thiếp canh thiếp ☆Tờ giấy viết tên họ tuổi tác của cô dâu và chú rễ trong ngày đính hôn để hai bên nhà trai nhà gái trao đổi cho nhau. thiếp canh (ghi ngày, gi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代議婚時,男女雙方交換寫明姓名、年齡、籍貫、三代的帖子。因其記載雙方各自的生辰年月,故稱為「庚帖」。明.高明《琵琶記》第六齣:「合婚問卜若都好,有鈔,只怕假做庚帖被人告,吃拷。」也稱為「八字帖」、「八字全帖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 八字帖。
Eng
- Cihui 庚帖 ēngtiě n. written marriage proposal noting hour, day, month and year of one's birth M:ge/¹fù