府丞

fǔ chéng phủ thừa

Hán Việt: phủ thừa · Pinyin: fǔ chéng

Tổng quan

hức quan dưới chức Phủ doãn. Xem Phủ doãn 府尹. phủ thừa phủ thừa ☆Chức quan dưới chức Phủ doãn. Xem Phủ doãn 府尹. phủ thừa。太守的屬官。

Cấu tạo: (phủ) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hức quan dưới chức Phủ doãn. Xem Phủ doãn 府尹. phủ thừa phủ thừa ☆Chức quan dưới chức Phủ doãn. Xem Phủ doãn 府尹. phủ thừa。太守的屬官。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名:(1)太守的屬官。《後漢書.卷三一.羊續傳》:「續為南陽太守。……府丞嘗獻其生魚,續受而懸於庭;丞後又進之,續乃出前所懸者以杜其意。」(2)清代宗人府設置的官員,掌本府漢文典籍。《清史稿.卷一一四.職官志一》:「宗人府,……府丞掌校漢文冊籍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太守的属官; 汉代西域各国王室的行政首长; 明代顺天﹑应天二府,清代顺天﹑奉天二府皆置府丞,为府尹副职。又明代詹事府﹑清代宗人府等亦有府丞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太守的属官。 2.汉代西域各国王室的行政首长。 3.明代顺天﹑应天二府,清代顺天﹑奉天二府皆置府丞,为府尹副职。又明代詹事府﹑清代宗人府等亦有府丞。

Eng

  • Cihui 府丞 fǔchéng n. <trad.> official title