府公

fǔ gōng phủ công

Hán Việt: phủ công · Pinyin: fǔ gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六朝时王府僚属称其主为府公;唐﹑五代时,官府幕僚沿旧习,称节度使﹑观察使为府公; 泛称府﹑州级的长官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.六朝时王府僚属称其主为府公;唐﹑五代时,官府幕僚沿旧习,称节度使﹑观察使为府公。 2.泛称府﹑州级的长官。