府衛
phủ vệ
Hán Việt: phủ vệ · Pinyin: fǔ wèi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指北周﹑隋﹑唐的府兵制。府兵轮流宿卫京师,故亦称府兵为府卫; 贵族或官府的卫士。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指北周﹑隋﹑唐的府兵制。府兵轮流宿卫京师,故亦称府兵为府卫。 2.贵族或官府的卫士。
Hán Việt: phủ vệ · Pinyin: fǔ wèi