府國 fǔ guó · phủ quốc Hán Việt: phủ quốc · Pinyin: fǔ guó Tổng quan Cấu tạo: 府 (phủ) + 國 (quốc)Pinyinfǔ guóHán Việtphủ quốcCấu tạo府 + 國 · phủ + quốc nghĩa thành phần: phủ + quốc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 即王府。诸王受有封国,故称王府为府国。Tân Hoa Tự Điển 1.即王府。诸王受有封国,故称王府为府国。