府城
phủ thành
Hán Việt: phủ thành · Pinyin: fǔ chéng
Tổng quan
thủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh) | trung tâm hành chính của phủ
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh) | trung tâm hành chính của phủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 較縣高一級的州、郡府治的所在地。《精忠岳傳》第二八回:「這裡到平江府城,有多少路?」」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指府一级的行政机构所在的城市。
Eng
- CC-CEDICT capital of 府 prefecture (from Tang to Qing times)|prefectural seat
- Cihui capital of 府 prefecture (from Tang to Qing times); prefectural seat