府宅
phủ trạch
Hán Việt: phủ trạch · Pinyin: fǔ zhái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 府第宅院。指富貴人家。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一九.顧覓人力》:「如府宅官員,豪富人家,欲買寵妾、歌童、舞女、廚娘、針線供過、粗細婢妮,亦有官私牙嫂,及引置等人,但指揮便行踏逐下來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官署,邸宅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官署,邸宅。
Eng
- Cihui 府宅 ǔzhái p.w. personal residence M:⁴zuò