府官
phủ quan
Hán Việt: phủ quan · Pinyin: fǔ guān
Tổng quan
gười viên chức đúng đầu một phủ thời trước. Truyện Trê Cóc có câu: »Trình đơn trước mặt công đình, Phủ quan nổi giận lôi đình thét vang«. phủ quan phủ quan ☆Người viên chức đúng đầu một phủ thời trước. Truyện Trê Cóc có câu: »Trình đơn trước mặt công đình, Phủ quan nổi giận lôi đình thét vang«.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười viên chức đúng đầu một phủ thời trước. Truyện Trê Cóc có câu: »Trình đơn trước mặt công đình, Phủ quan nổi giận lôi đình thét vang«. phủ quan phủ quan ☆Người viên chức đúng đầu một phủ thời trước. Truyện Trê Cóc có câu: »Trình đơn trước mặt công đình, Phủ quan nổi giận lôi đ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官职; 州府的长官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官职。 2.州府的长官。