府尹

fǔ yǐn phủ duẫn

Hán Việt: phủ duẫn · Pinyin: fǔ yǐn

Tổng quan

quan huyện | phủ doãn hức quan đứng đầu một phủ, nơi đặt kinh đô. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lúc Bình tây cờ Đại Tướng, Có khi về Phủ doãn Thừa thiên« (Phủ doãn tương tự như Đô trưởng ngày nay). phủ doãn phủ doãn ☆Chức quan đứng đầu một phủ, nơi đặt kinh đô. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lúc Bình tây cờ Đại Tướng, Có khi về Phủ doãn Thừa thiên« (Phủ doãn tương tự như Đô trưởng ngà…

Cấu tạo: (phủ) + (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan huyện | phủ doãn hức quan đứng đầu một phủ, nơi đặt kinh đô. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lúc Bình tây cờ Đại Tướng, Có khi về Phủ doãn Thừa thiên« (Phủ doãn tương tự như Đô trưởng ngày nay). phủ doãn phủ doãn ☆Chức quan đứng đầu một phủ, nơi đặt kinh đô. Hát nói của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。始於漢代於京畿置的京兆尹,掌地方行政。唐代西都、東都、北都亦各置府尹,明、清襲之。後泛指太守。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。始于汉代之京兆尹。一般为京畿地区的行政长官。唐代之东都﹑西都﹑北都及州郡之升府者,皆置府尹。宋代开封之府尹不常置。明代之应天﹑顺天,清代之顺天﹑奉天,均置府尹◇亦用以泛称太守。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。始于汉代之京兆尹。一般为京畿地区的行政长官。唐代之东都﹑西都﹑北都及州郡之升府者,皆置府尹。宋代开封之府尹不常置。明代之应天﹑顺天,清代之顺天﹑奉天,均置府尹◇亦用以泛称太守。

Eng

  • CC-CEDICT magistrate|prefect
  • Cihui magistrate; prefect