府帑
phủ nô
Hán Việt: phủ nô · Pinyin: fǔ tǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國庫、庫金。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「上由是難之,以問公卿,亦以為虛費府帑。」《後漢書.卷七八.宦者傳.侯覽傳》:「延熹中,連歲征伐,府帑空虛,乃假百官奉祿,王侯租稅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国库。
- Tân Hoa Tự Điển 1.国库。
Eng
- Cihui 府帑 ǔtǎng n. money in the treasury