府帖

fǔ tiē phủ thiếp

Hán Việt: phủ thiếp · Pinyin: fǔ tiē

Tổng quan

phủ thiếp: dấu hiệu làm tin trong quan tràng

Cấu tạo: (phủ) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phủ thiếp: dấu hiệu làm tin trong quan tràng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即军帖。唐代实行府兵制,故称军帖为府帖◇世因之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即军帖。唐代实行府兵制,故称军帖为府帖◇世因之。