府治

fǔ zhì phủ trì

Hán Việt: phủ trì · Pinyin: fǔ zhì

Tổng quan

trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)

Cấu tạo: (phủ) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一府最高行政官署的所在地。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一○.府治》:「臨安府治,在流福坊橋右,州橋左首。」《清史稿.卷七一.地理志一八》:「扈尾口在府治西北,磺溪出府治南山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指府衙。亦指它的所在地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指府衙。亦指它的所在地。

Eng

  • CC-CEDICT seat of prefectural government (from Tang to Qing times)
  • Cihui seat of prefectural government (from Tang to Qing times)