庞统

páng tǒngbàng thống

Hán Việt: bàng thống · Pinyin: páng tǒng

Tổng quan

Người đất Tương Dương, làm quan nước Thục Hán thời Tam quốc được Tư Mã Huy gọi là Phượng Sồ, có tài trị nước, cầm quân nhưng chỉ được Lưu Bị cho làm chức Huyện lệnh ở Lỗi Dương. Thống cả ngày rong ch

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元179~214)三國蜀襄陽人,字士元,德公之姪。少時樸頓,未有識者,往見司馬徽,徽甚異之,稱為南州士之冠冕,由是漸顯。劉備召以為治中從事,與諸葛亮並為軍師中郎將,佐劉備取蜀。後因圍雒縣,攻城時中流矢而卒,時年三十六。

Cấu tạo: 龐 (bàng) + 統 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bàng Thống
  • Tần suất từ Người đất Tương Dương, làm quan nước Thục Hán thời Tam quốc được Tư Mã Huy gọi là Phượng Sồ, có tài trị nước, cầm quân nhưng chỉ được Lưu Bị cho làm chức Huyện lệnh ở Lỗi Dương. Thống cả ngày rong chơi vì mọi việc trong huyện dẫu chồng chất mấy tháng cũng chỉ giải một ngày là xong, sau Gia Cát Lượng biết tài mới dùng vào việc quân, cuối cùng ra trận trúng tên mà chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元179~214)三國蜀襄陽人,字士元,德公之姪。少時樸頓,未有識者,往見司馬徽,徽甚異之,稱為南州士之冠冕,由是漸顯。劉備召以為治中從事,與諸葛亮並為軍師中郎將,佐劉備取蜀。後因圍雒縣,攻城時中流矢而卒,時年三十六。

Đức

  • Handedict Pang Tong (Eig, Pers, 179 - 214)

Từ liên quan

Gần nghĩa

庞克 · 庞兹 · 庞培 · 庞大 · 庞德 · 庞杂 · 庞氏 · 庞涓