龐

pángNôm bàng

Pinyin: páng · Nôm: bàng

Tổng quan

họ [Pang2] (dạng kết hợp) to lớn (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn (dạng kết hợp) khuôn mặt

龐涓 · 龐碩 · 龐統 · 龐蘊 · 龐龐 · 龐居士 · 鴻龐 · 龐亂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtbàng
Âm Nômbàng
Quảng Đônglung4
Mân Nampâng
Nhật BảnTAKADONO
Hàn Quốc방
Chú âmㄆㄢˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rối beng. Nhà cao. Cao lớn. Như bàng đại [龐大] rất to lớn. Hậu hĩ. Họ Bàng. Một âm là lung. Đầy đặn. Mặt mũi đầy đặn gọi là thiểm lung [臉龐]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bàng họ Hồng Bàng [Eng: family name called Hong Bang]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.高大。如:「龐大」。唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「形之龐也類有德,聲之宏也類有能。」 2.雜亂。《舊唐書.卷一三一.列傳.李勉》:「汴州水陸所湊,邑居龐雜,號為難理。」 [名] 1.面貌、臉蛋。如:「面龐」、「臉龐」。元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「衣冠濟楚龐兒俊,可知道引動俺鶯鶯。」 2.姓。如戰國時魏國有龐涓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pang
  • CC-CEDICT (bound form) huge, (bound form) numerous and disordered, (bound form) face

Nguồn gốc

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 龎 · 䮾 · 厖 · 庞 · 龎 · 龐 · 厐 · 庞 · 厐 · 厖 · 龎 · 龐