废弛
phế thỉ
Hán Việt: phế thỉ · Pinyin: fèi chí
Tổng quan
buông thả; lỏng lẻo; không được chấp hành (kỷ cương...). 紀律廢弛 kỷ luật lỏng lẻo
(政令、风纪等)因不执行或不被重视而失去约束作用:纪律~。
懈怠敗壞。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「朝政崩壞,綱紀廢弛,危亡之禍,不隧如髮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi vào tình trạng không sử dụng (luật pháp, tập quán, v.v.)
- Cihui sao lãng
- Tần suất từ lỏng lẻo; không được chấp hành
- Biên soạn v. 1. cease to be binding (of law/custom/etc.) 2. become lax (of discipline/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懈怠敗壞。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「朝政崩壞,綱紀廢弛,危亡之禍,不隧如髮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (政令、风纪等)因不执行或不被重视而失去约束作用:纪律~。
Eng
- Cihui to fall into disuse (of laws, customs etc); to neglect
- Tần suất từ v. 1. cease to be binding (of law/custom/etc.) 2. become lax (of discipline/etc.)