废立

phế lập

Hán Việt: phế lập

Tổng quan

ỏ đi và dựng nên. Chỉ kẻ quyền thần tự ý bỏ vua này lập vua khác. phế lập phế lập ☆Bỏ đi và dựng nên. Chỉ kẻ quyền thần tự ý bỏ vua này lập vua khác. phế lập (術語)猶言存廢。又有無之意。解深密經二曰:「思擇廢立而常安住。」梁高僧傳明律篇曰:「開遮廢立不無小異。」☸

Cấu tạo: (phế) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ đi và dựng nên. Chỉ kẻ quyền thần tự ý bỏ vua này lập vua khác. phế lập phế lập ☆Bỏ đi và dựng nên. Chỉ kẻ quyền thần tự ý bỏ vua này lập vua khác. phế lập (術語)猶言存廢。又有無之意。解深密經二曰:「思擇廢立而常安住。」梁高僧傳明律篇曰:「開遮廢立不無小異。」☸