度口

độ khẩu

Hán Việt: độ khẩu

Tổng quan

uôi miệng, nuôi thân. độ khẩu độ khẩu ☆Nuôi miệng, nuôi thân.

Cấu tạo: (độ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uôi miệng, nuôi thân. độ khẩu độ khẩu ☆Nuôi miệng, nuôi thân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維生、餬口。《西遊記》第六三回:「念動真言,喚出本國土地、城隍與本寺伽藍們,三日送飲食一餐,與這龍婆度口。」