度口
độ khẩu
Hán Việt: độ khẩu
Tổng quan
Nuôi miệng, nuôi thân
維生、餬口。《西遊記》第六三回:「念動真言,喚出本國土地、城隍與本寺伽藍們,三日送飲食一餐,與這龍婆度口。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kiếm sống
- Tần suất từ Nuôi miệng, nuôi thân.; uôi miệng, nuôi thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 維生、餬口。《西遊記》第六三回:「念動真言,喚出本國土地、城隍與本寺伽藍們,三日送飲食一餐,與這龍婆度口。」